[luó bo]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
萝卜糕luó bo gāo
bánh củ cải
萝卜花luó bo huā
Sẹo trắng trên giác mạc sau khi loét, gọi dân dã là "hoa củ cải"
糖萝卜táng luó bo
(Phương ngữ) củ cải đường; củ cải đường mứt
小萝卜xiǎo luó bo
Một loại củ cải, thời gian sinh trưởng ngắn, củ nhỏ dài, vỏ đỏ tươi, ruột trắng; loại cây này có củ
大萝卜dà luó bo
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
水萝卜shuǐ luó bo
củ cải mùa hè
白萝卜bái luó bo
củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus
红萝卜hóng luó bo
cà rốt; củ cải đỏ
胡萝卜hú luó bo
cà rốt
小红萝卜xiǎo hóng luó bo
củ cải đỏ nhỏ
小萝卜头xiǎo luó bo tóu
đứa trẻ
樱桃萝卜yīng táo luó bo
củ cải mùa hè