[luó]
la
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
萝卜luó bo
củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
萝芳luó fāng
la phương
Húng quế
萝岗luó gǎng
la cương
quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
萝北luó běi
la bắc
huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
萝艻luó lè
biến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]
萝莉luó lì
la lị
một Lolita
萝藦luó mó
la ma
Một loại cây thảo dây leo sống nhiều năm, toàn cây dùng làm thuốc
萝岗区luó gǎng qū
la cương khu
quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
萝莉控luó lì kòng
la lị khống
lolicon hoặc rorikon; thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm
萝北县luó běi xiàn
la bắc huyện
huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
萝卜糕luó bo gāo
bánh củ cải
萝卜花luó bo huā
Sẹo trắng trên giác mạc sau khi loét, gọi dân dã là "hoa củ cải"
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.