[méng fā]
manh phát
雨后杂草萌发
yǔ hòu zá cǎo méng fā
Cỏ dại mọc lên sau mưa.
萌发—种强烈的求知欲望
méng fā — zhǒng qiáng liè de qiú zhī yù wàng
Nảy sinh một khát vọng tri thức mãnh liệt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.