[méng yá]
manh nha
萌芽状态
méng yá zhuàng tài
Giai đoạn sơ khai.
新型生产关系的萌芽
xīn xíng shēng chǎn guān xì de méng yá
Sự nảy mầm của quan hệ sản xuất kiểu mới.
萌芽头盖脑 用手萌芽住眼
méng yá tóu gài nǎo yòng shǒu méng yá zhù yǎn
Che đầu, bịt mắt.
萌芽上一张纸
méng yá shàng yì zhāng zhǐ
Một tờ giấy trên mầm.
萌芽哄
méng yá hǒng
Mầm non vui đùa.
萌芽混
méng yá hùn
Nảy mầm lẫn
萌芽难
méng yá nán
Nảy mầm khó
萌芽羞
méng yá xiū
Mầm non khó khăn.
萌芽你照料,非常感谢
méng yá nǐ zhào liào , fēi cháng gǎn xiè
Mầm non được chăm sóc, rất cảm ơn.
启萌芽
qǐ méng yá
Khai tâm cho mầm non.
细雨其萌芽。meng〈书〉眼睛失明。蒙”(矇)meng(书〉朴实敦厚。蒙(懞)另见893页meng;895 页Meng
xì yǔ qí méng yá 。meng〈 shū 〉 yǎn jīng shī míng 。 méng ”( mēng )meng( shū 〉 pǔ shí dūn hòu 。 méng ( méng ) lìng jiàn 893 yè meng;895 yè Meng
Mưa phùn lất phất.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.