[méng]
manh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
萌动méng dòng
manh động
nảy mầm; xuất hiện
萌发méng fā
manh phát
nảy mầm; đâm chồi; nụ
萌生méng shēng
manh sinh
nảy sinh; sản sinh; hình thành
萌芽méng yá
manh nha
nảy mầm; đâm chồi; ươm mầm
萌古méng gǔ
manh cổ
Mông Cổ
萌娃méng wá
manh oa
em bé dễ thương
萌新méng xīn
manh tân
người mới
萌渚岭méng zhǔ lǐng
manh chử lĩnh
Dãy núi Mengzhu giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
萌萌哒méng méng dā
manh manh đát
đáng yêu; dễ thương
装萌zhuāng méng
trang manh
giả vờ dễ thương
复萌fù méng
phục manh
nảy mầm lại
卖萌mài méng
mại manh
giả vờ dễ thương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.