[yíng]
oánh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沈莹shěn yíng
thẩm oánh
Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志
清莹qīng yíng
thanh oánh
trong suốt; lấp lánh
澄莹chéng yíng
trừng oánh
Trong và sáng; quả của cây Ly; màu pha trộn giữa đỏ và vàng.
晶莹jīng yíng
tinh oánh
lung linh và trong suốt
绿莹莹lǜ yíng yíng
lục oánh oánh
xanh tươi tốt
蓝莹莹lán yíng yíng
lam oánh oánh
Xanh biếc, lấp lánh.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.