[lián]
liên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
莲宗lián zōng
liên tông
xem 淨土宗|净土宗[Jing4 tu3 zong1]
莲房lián fáng
liên phòng
Bông sen; phòng của tăng ni
莲步lián bù
liên bộ
Bước chân của mỹ nhân
莲湖lián hú
liên hồ
quận Lianhu của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
莲菜lián cài
liên thái
Ngó sen dùng làm rau
莲都lián dōu
liên đô
quận Liandu của thành phố Lishui 麗水市|丽水市[Li2 shui3 shi4], tỉnh Chiết Giang
莲花lián huā
liên hoa
hoa sen; súng
莲蓉lián róng
liên dung
nhân hạt sen
莲蓬lián péng
liên bồng
đài sen
莲藕lián ǒu
liên ngẫu
củ sen
莲台lián tái
liên đài
tòa sen
莲雾lián wù
liên vụ
quả roi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.