[méi]
môi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
山莓shān méi
sơn môi
quả mâm xôi
草莓cǎo méi
thảo môi
dâu tây; vết cắn yêu; vết hickey
木莓mù méi
mộc môi
quả mâm xôi
树莓shù méi
thụ môi
mâm xôi; raspberry
蓝莓lán méi
lam môi
việt quất
酸莓suān méi
toan môi
quả nam việt quất
鹅莓é méi
nga môi
quả lý chua gooseberry
黑莓hēi méi
hắc môi
quả mâm xôi đen
波森莓bō sēn méi
ba sâm môi
quả mâm xôi lai
草莓族cǎo méi zú
thảo môi tộc
những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ
树莓派shù méi pài
thụ môi phái
Raspberry Pi
野樱莓yě yīng méi
dã anh môi
quả aronia
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.