[cǎo méi]
thảo môi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
草莓族cǎo méi zú
thảo môi tộc
những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ
蓝草莓lán cǎo méi
lam thảo môi
việt quất