[lì rèn]
lị nhiệm
莅任视事。Ii 古代炊具,样子像鼎,鬲(瓶、 )足部中空。另见440页ge。子树,落叶乔木,叶子长圆形,花黄白色。果实为坚果,包在多刺的壳斗肉,成熟时壳斗裂开而散出。果实可以吃。种类很多,通常指板鬲栗
lì rèn shì shì 。Ii gǔ dài chuī jù , yàng zi xiàng dǐng , gé ( píng 、 ) zú bù zhōng kōng 。 lìng jiàn 440 yè ge。 zǐ shù , luò yè qiáo mù , yè zi cháng yuán xíng , huā huáng bái sè 。 guǒ shí wèi jiān guǒ , bāo zài duō cì de ké dòu ròu , chéng shú shí ké dòu liè kāi ér sàn chū 。 guǒ shí kě yǐ chī 。 zhǒng lèi hěn duō , tōng cháng zhǐ bǎn gé lì
Đến nhậm chức xem xét công việc.
战莅任
zhàn lì rèn
Đến nhậm chức
不寒而栗”(慄)”.
bù hán ér lì ”( lì )”.
Rùng mình không rét
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.