[zài chǎng]
tại trường
事故发生时他不在场当时在场的人都可以做证
shì gù fā shēng shí tā bú zài chǎng dāng shí zài chǎng de rén dōu kě yǐ zuò zhèng
Anh ấy không có mặt tại hiện trường khi vụ tai nạn xảy ra, những người có mặt lúc đó đều có thể làm chứng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.