[róng]
nhung
竹茸
zhú róng
Lông tơ
藤茸卧茸一下茸半躺在茸上看电视
téng róng wò róng yí xià róng bàn tǎng zài róng shàng kàn diàn shì
Nằm dài trên sô pha xem tivi
茸毛róng máo
nhung mao
lông tơ
茸茸róng róng
nhung nhung
Ngắn và mềm, rậm rạp; cây cỏ tươi tốt; hưng thịnh
蒜茸suàn róng
toán nhung
tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]
蓬茸péng róng
bồng nhung
tươi tốt; xum xuê; tóc mềm mại, xum xuê
松茸sōng róng
tùng nhung
nấm matsutake, nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản
蒙茸méng róng
mông nhung
rối bời; mềm mượt
蒲茸pú róng
bồ nhung
Lông trắng trên bông mễ; dùng để nhồi gối.
参茸cān róng
tham nhung
nhân sâm và nhung hươu
鹿茸lù róng
lộc nhung
sừng non của hươu trước khi hóa xương
毛茸茸máo róng róng
mao nhung nhung
rậm rạp; mềm mại như lông tơ
蒜茸钳suàn róng qián
toán nhung kiềm
dụng cụ ép tỏi
绿茸茸lǜ róng róng
lục nhung nhung
Xanh mướt, mềm mại, dày đặc