[róng róng]
nhung nhung
茸茸的绿草
róng róng de lǜ cǎo
Cỏ xanh mơn mởn
这孩子长着—头茸茸的黑发。rong
zhè hái zi cháng zhe — tóu róng róng de hēi fā 。rong
Đứa bé này có mái tóc đen dày.
欣欣向茸茸!本荣(榮)固枝茸茸
xīn xīn xiàng róng róng ! běn róng ( róng ) gù zhī róng róng
Vạn vật sinh sôi! Cành lá sum suê.
繁茸茸
fán róng róng
Rậm rạp
〜 茸茸耀虚〜1茸茸登榜首茸茸立功勋
〜 róng róng yào xū 〜1 róng róng dēng bǎng shǒu róng róng lì gōng xūn
Vinh quang rực rỡ, đứng đầu bảng, lập công lớn