[máng]
mang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
茫茫máng máng
mang mang
mênh mông; rộng lớn và mơ hồ
茫然máng rán
mang nhiên
đờ đẫn; một cách vô hồn; bối rối
茫味máng wèi
mang vị
Mơ hồ, không rõ ràng
茫崖máng yá
mang nhai
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
茫崖区máng yá qū
mang nhai khu
đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
茫然若失máng rán ruò shī
mang nhiên nhược thất
Thờ ơ, ngơ ngác như mất cái gì
茫然失措máng rán shī cuò
mang nhiên thất thố
không biết phải làm gì, hoang mang
杳茫yǎo máng
yểu mang
xa xôi và khuất tầm nhìn
复茫fù máng
phục mang
Mờ mịt; mênh mông; mờ mịt
空茫kōng máng
không mang
Trống trải và mờ mịt; lòng trống rỗng, không nơi nương tựa
浑茫hún máng
hồn mang
thời kỳ tăm tối trước văn minh; mênh mông mù tít; mơ hồ và bối rối
浩茫hào máng
hạo mang
mênh mông; không giới hạn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.