[fàn]
phạm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
范畴fàn chóu
phạm trù
phạm trù
范例fàn lì
phạm lệ
ví dụ; trường hợp mẫu mực
范性fàn xìng
phạm tính
Tính dẻo
范围fàn wéi
phạm vi
phạm vi; quy mô; giới hạn
范晔fàn yè
phạm diệp
nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
范数fàn shù
phạm số
chuẩn
范本fàn běn
phạm bản
mẫu; template
范县fàn xiàn
phạm huyện
huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
范儿fàn ér
phạm nhi
phong cách; tác phong
范式fàn shì
phạm thức
mô hình mẫu
范文fàn wén
phạm văn
Bài văn làm mẫu trong giảng dạy ngữ văn
范缜fàn zhěn
phạm chẩn
Phạm Chẩn, triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.