[fàn wéi]
phạm vi
地区范围
dì qū fàn wéi
Phạm vi khu vực
工作范围\活动范围他们谈话的范围很广,涉及政治、科学、文学等各方面
gōng zuò fàn wéi \ huó dòng fàn wéi tā men tán huà de fàn wéi hěn guǎng , shè jí zhèng zhì 、 kē xué 、 wén xué děng gè fāng miàn
Phạm vi công việc/hoạt động. Họ nói chuyện rất rộng, bao gồm các khía cạnh chính trị, khoa học, văn học, v.v.
纵横四溢,不可范围
zòng héng sì yì , bù kě fàn wéi
Tràn lan khắp nơi, không thể khống chế