[yīng cái]
anh tài
一代英才科技英才
yí dài yīng cái kē jì yīng cái
Nhân tài kiệt xuất một thời / Nhân tài khoa học công nghệ
英才盖世
yīng cái gài shì
Tài năng kiệt xuất
天妒英才tiān dù yīng cái
thiên đố anh tài
ông Trời đố kỵ người tài; người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ