[gǒu]
cẩu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
苟同gǒu tóng
cẩu đồng
đồng ý một cách mù quáng
苟存gǒu cún
cẩu tồn
sống cuộc đời vô định
苟合gǒu hé
cẩu hợp
quan hệ tình dục phi pháp
苟全gǒu quán
cẩu toàn
Liều lĩnh bảo toàn (tính mạng)
苟简gǒu jiǎn
cẩu giản
Tạm bợ, sơ sài; cẩu thả, giản dị
苟取gǒu qǔ
cẩu thủ
tống tiền; nhận hối lộ
苟安gǒu ān
cẩu an
xem 苟且偷安[gou3 qie3 tou1 an1]
苟且gǒu qiě
cẩu thả
qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi
苟且偷生gǒu qiě tōu shēng
cẩu thả thâu sinh
sống không mục đích; kéo dài cuộc sống tủi nhục
苟且偷安gǒu qiě tōu ān
cẩu thả thâu an
chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái; không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm
苟延残喘gǒu yán cán chuǎn
cẩu diên tàn suyễn
vật lộn khi cận kề cái chết
不苟bù gǒu
bất cẩu
không cẩu thả; không tuỳ tiện; cẩn thận
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.