[bù gǒu]
bất cẩu
不苟言笑(形容人态度庄重)一丝不苟
bù gǒu yán xiào ( xíng róng rén tài dù zhuāng zhòng ) yì sī bù gǒu
Không cười (chỉ người thái độ nghiêm túc) làm việc gì cũng cẩn thận
一丝不苟yì sī bù gǒu
nhất tơ bất cẩu
không một sợi lỏng lẻo; tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết
一笔不苟yì bǐ bù gǒu
nhất bút bất cẩu
nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả; nghĩa bóng: viết chữ mà từng nét đều hoàn hảo