[gǒu qiě]
cẩu thả
苟且偷安
gǒu qiě tōu ān
Sống tạm bợ, an phận
因循苟且
yīn xún gǒu qiě
Dĩ hòa vi quý, làm cho có
他做翻译,一字一句都不敢苟且
tā zuò fān yì , yí zì yí jù dōu bù gǎn gǒu qiě
Anh ấy làm phiên dịch, từng chữ từng câu đều không dám làm qua loa
苟且偷生gǒu qiě tōu shēng
cẩu thả thâu sinh
sống không mục đích; kéo dài cuộc sống tủi nhục
苟且偷安gǒu qiě tōu ān
cẩu thả thâu an
chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái; không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm