[xīn]
tâm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
芯子xīn zǐ
tâm tử
ngòi nổ; tim đèn; lưỡi chẻ
芯片xīn piàn
tâm phiến
chip máy tính; vi mạch
芯片组xīn piàn zǔ
tâm phiến tổ
bộ chip
岩芯yán xīn
nham tâm
Mẫu đá hình trụ lấy từ các lớp đất đá trong quá trình thăm dò địa chất
灯芯dēng xīn
đăng tâm
xem 燈心|灯心[deng1 xin1]
枕芯zhěn xīn
chẩm tâm
Ruột gối; vật hình túi ở giữa vỏ gối, bên trong chứa bông, bồ hòn hoặc vỏ hạt kiều mạch...; xoay, vặn; thanh ngang sau xe; sao Trấn (một trong 28 vì sao); đau buồn.
铁芯tiě xīn
thiết tâm
lõi máy điện, máy biến áp, nam châm điện
堆芯duī xīn
đồi tâm
lõi lò phản ứng
纤芯xiān xīn
tiêm tâm
lõi
滤芯lǜ xīn
lự tâm
hộp lọc; lọc
笔芯bǐ xīn
bút tâm
ruột bút chì; ruột bút
机芯jī xīn
cơ tâm
Bộ phận cơ khí bên trong đồng hồ, máy thu hình, v.v.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.