[xīn piàn]
tâm phiến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
芯片组xīn piàn zǔ
tâm phiến tổ
bộ chip
基因芯片jī yīn xīn piàn
cơ nhân tâm phiến
Một loại chip sinh học, cố định các đoạn gen với mật độ cao lên vật liệu nền.
生物芯片shēng wù xīn piàn
sinh vật tâm phiến
Hệ thống mạch điện phân tử chế tạo bằng vật liệu đại phân tử sinh học, có độ tích hợp cao, tiêu thụ năng lượng nhỏ, tốc độ nhanh, các phân tử sinh học trong hệ thống sinh học có thể tự sửa chữa, tự nhân đôi. Chủ yếu bao gồm chip gen, chip protein, v.v.