[yì]
nghệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
艺人yì rén
nghệ nhân
nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên
艺徒yì tú
nghệ đồ
Học nghề (phương ngữ)
艺品yì pǐn
nghệ phẩm
Sản phẩm thủ công, thường chỉ đồ thủ công mỹ nghệ
艺德yì dé
nghệ đức
Phẩm đức mà người làm nghệ thuật nên có
艺龄yì líng
nghệ linh
Số năm diễn viên hoạt động nghệ thuật
艺圃yì pǔ
nghệ phố
Vườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô
艺坛yì tán
nghệ đàn
giới nghệ thuật; thế giới nghệ thuật
艺妓yì jì
nghệ kỹ
geisha; cũng viết 藝伎|艺伎[yi4 ji4]
艺廊yì láng
nghệ lang
phòng trưng bày nghệ thuật
艺术yì shù
nghệ thuật
nghệ thuật
艺林yì lín
nghệ lâm
Nơi tập hợp sách vở, điển tịch; giới văn nghệ
艺校yì xiào
nghệ hiệu
viết tắt của 藝術學校|艺术学校; trường nghệ thuật
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.