[yì shù]
nghệ thuật
领导艺术
lǐng dǎo yì shù
Nghệ thuật lãnh đạo
这棵松树的样子挺艺术
zhè kē sōng shù de yàng zi tǐng yì shù
Cây thông này trông khá nghệ thuật
艺术史yì shù shǐ
nghệ thuật sử
lịch sử nghệ thuật
艺术品yì shù pǐn
nghệ thuật phẩm
tác phẩm nghệ thuật
艺术家yì shù jiā
nghệ thuật gia
nghệ sĩ
艺术性yì shù xìng
nghệ thuật tính
Mức độ chính xác, rõ ràng, sinh động mà tác phẩm văn học nghệ thuật phản ánh cuộc sống, biểu hiện tư tưởng tình cảm, cùng với mức độ hoàn mỹ về hình thức, kết cấu, kỹ thuật biểu hiện
艺术片yì shù piàn
nghệ thuật phiến
phim nghệ thuật; phim nghệ thuật thể nghiệm
艺术馆yì shù guǎn
nghệ thuật quán
phòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật
艺术节yì shù jié
nghệ thuật tiết
liên hoan nghệ thuật
艺术思维yì shù sī wéi
nghệ thuật tư
Tư duy tượng hình
艺术体操yì shù tǐ cāo
nghệ thuật thể thao
thể dục nhịp điệu
艺术学院yì shù xué yuàn
nghệ thuật học viện
học viện nghệ thuật; trường cao đẳng nghệ thuật và kịch
艺术造街yì shù zào jiē
nghệ thuật tạo nhai
khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan
波普艺术bō pǔ yì shù
ba phổ nghệ thuật
nghệ thuật pop