[liáng]
lương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
良机liáng jī
lương cơ
một cơ hội tốt; một cơ hội vàng
良家liáng jiā
lương gia
gia đình kiểu mẫu; gia đình tốt
良民liáng mín
lương dân
người tốt; người dân bình thường
良人liáng rén
lương nhân
chồng
良心liáng xīn
lương tâm
lương tâm
良性liáng xìng
lương tính
tích cực; dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp
良好liáng hǎo
lương hảo
tốt; thuận lợi; tốt đẹp
良庆liáng qìng
lương khánh
Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
良材liáng cái
lương tài
gỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài
良桐liáng tóng
lương đồng
cây dầu Trung Quốc tốt
良渚liáng zhǔ
lương chử
Liangzhu, văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
良方liáng fāng
lương phương
thuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.