[liáng xīn]
lương tâm
有良心
yǒu liáng xīn
Có lương tâm
说良心话
shuō liáng xīn huà
Nói lời thật lòng
良心发现
liáng xīn fā xiàn
Lương tâm cắn rứt
良心犯liáng xīn fàn
lương tâm phạm
tù nhân lương tâm
良心喂狗liáng xīn wèi gǒu
lương tâm uỷ cẩu
đem lương tâm cho chó ăn; vô lương tâm
良心未泯liáng xīn wèi mǐn
lương tâm vị
không hoàn toàn vô tâm; vẫn còn một chút lương tâm
昧良心mèi liáng xīn
muội lương tâm
trái với lương tâm
有良心yǒu liáng xīn
hữu lương tâm
có lương tâm
天地良心tiān dì liáng xīn
thiên địa lương tâm
thành thật mà nói; nói thật lòng