[tǐng]
đĩnh
灰平、王、保的畫:一歲]着氢气或氨气的气囊所产生的浮力上升,靠发【妃嫔】feipin动机、螺旋桨推动前进。飞行速度比飞机慢。【妃色】feise 图淡红色
huī píng 、 wáng 、 bǎo de huà : yí suì ] zhe qīng qì huò ān qì de qì náng suǒ chǎn shēng de fú lì shàng shēng , kào fā 【 fēi pín 】feipin dòng jī 、 luó xuán jiǎng tuī dòng qián jìn 。 fēi xíng sù dù bǐ fēi jī màn 。【 fēi sè 】feise tú dàn hóng sè
Khinh khí cầu, khí cầu bay lên nhờ sức nổi của túi khí chứa hydro hoặc amoniac, di chuyển bằng động cơ, chân vịt. Tốc độ bay chậm hơn máy bay.
艇只tǐng zhī
Thuyền nhỏ (nói chung); (động từ) rạch một đường ở đùi sau lợn sau khi giết mổ, dùng que sắt chọc vào trong sát da để thổi phồng da lợn cho căng để nhổ lông và làm sạch; que sắt để làm việc đó
艇甲板tǐng jiǎ bǎn
đĩnh giáp bản
boong thuyền
汽艇qì tǐng
khí đĩnh
tàu máy
游艇yóu tǐng
du đĩnh
xuồng; du thuyền
潜艇qián tǐng
tiềm đĩnh
tàu ngầm
炮艇pào tǐng
pháo đĩnh
tàu pháo
皮艇pí tǐng
bì đĩnh
thuyền kayak
飞艇fēi tǐng
phi đĩnh
khí cầu
舰艇jiàn tǐng
hạm đĩnh
tàu chiến; tàu hải quân
赛艇sài tǐng
tái đĩnh
đua thuyền; thuyền đua; môn rowing
划艇huá tǐng
hoa đĩnh
thuyền chèo; thuyền đua
快艇kuài tǐng
khoái đĩnh
tàu cao tốc; tàu máy