[chuán]
thuyền
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
船长chuán cháng
thuyền trường
thuyền trưởng
船埠chuán bù
thuyền phụ
bến tàu; bến cảng
船尾chuán wěi
thuyền vĩ
phía sau của con tàu; đuôi tàu
船山chuán shān
thuyền sơn
quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên
船台chuán tái
thuyền đài
Bệ làm việc để chế tạo, sửa chữa tàu thủy, tàu chiến...; tàu được lắp ráp, chế tạo trên bệ rồi hạ thủy dọc theo đường ray
船舱chuán cāng
thuyền thương
khoang tàu
船夫chuán fū
thuyền phu
người lái thuyền
船工chuán gōng
thuyền công
người chèo thuyền; thợ đóng thuyền
船家chuán jiā
thuyền gia
người sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền
船民chuán mín
thuyền dân
người sống và kiếm sống trên thuyền
船艄chuán shāo
thuyền sao
đuôi thuyền
船员chuán yuán
thuyền viên
thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.