[cāng]
thương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
舱位cāng wèi
thương vị
chỗ trong khoang; giường khoang; ghế khoang
舱室cāng shì
thương thất
Khoang (nói chung)
舱房cāng fáng
thương phòng
khoang
舱外活动cāng wài huó dòng
thương ngoại hoạt động
hoạt động ngoài tàu vũ trụ
客舱kè cāng
khách thương
khoang hành khách
方舱fāng cāng
phương thương
tòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển
座舱zuò cāng
toạ
buồng lái; khoang cabin
官舱guān cāng
quan thương
cabin hạng nhì
爆舱bào cāng
bộc thương
hết chỗ chứa hàng
统舱tǒng cāng
thống thương
chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu; hạng vé thấp nhất
升舱shēng cāng
thăng thương
được nâng hạng chỗ ngồi trên chuyến bay
房舱fáng cāng
phòng thương
cabin
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.