[bān]
ban
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
般乐bān lè
ban lạc
chơi; giải trí
般游bān yóu
ban du
giải trí
般若bān ruò
ban nhược
tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời
般配bān pèi
ban phối
xứng đôi; phù hợp
万般wàn bān
vạn ban
mọi loại; đa dạng; cực kỳ
百般bǎi bān
bách ban
trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
全般quán bān
toàn ban
toàn bộ
诸般zhū bān
chư
nhiều loại khác nhau; nhiều loại
恁般nèn bān
nhẫm ban
cách này; nhiều như thế này
这般zhè bān
giá ban
như thế; cách này
一般yì bān
nhất ban
giống; bình thường; tàm tạm
史诗般shǐ shī bān
sử thi ban
sử thi, có tính chất sử thi, hoành tráng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.