[lèi]
loại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
类同lèi tóng
loại đồng
Tương đối giống nhau
类推lèi tuī
loại suy
suy luận tương tự
类比lèi bǐ
loại tỷ
phép so sánh; tương tự
类目lèi mù
loại mục
thể loại
类篇lèi piān
loại thiên
Leipian, từ điển chữ Hán với 31.319 mục, do Tư Mã Quang 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11
类乎lèi hū
loại hồ
Giống như; gần với
类型lèi xíng
loại hình
loại; kiểu; loại hình
类别lèi bié
loại biệt
phân loại; loại
类书lèi shū
loại thư
sách tham khảo bao gồm tài liệu trích dẫn từ nhiều nguồn, sắp xếp theo chuyên mục
类似lèi sì
loại tự
tương tự; tương đồng
类乌齐lèi wū qí
loại ô tề
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
类激素lèi jī sù
loại kích tố
Hormone môi trường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.