[shū]
thư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
舒适shū shì
thư thích
ấm cúng; dễ chịu
舒坦shū tǎn
thư thản
dễ chịu; thư thái
舒心shū xīn
thư tâm
thoải mái; vui vẻ
舒爽shū shuǎng
thư sảng
Thoải mái, sảng khoái
舒服shū fú
thư phục
thoải mái; cảm thấy khỏe
舒散shū sàn
thư tán
Vận động (gân cốt); xua tan mệt mỏi hoặc tâm trạng không vui
舒卷shū juàn
Sách, duỗi ra và co lại (thường chỉ mây hoặc khói)
舒展shū zhǎn
thư triển
mở ra; duỗi ra; làm mịn ra
舒张shū zhāng
thư trương
thư giãn và mở rộng; tâm trương
舒兰shū lán
thư lan
Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
舒城shū chéng
thư thành
Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
舒曼shū màn
thư mạn
Schumann; Robert Schumann, nhà soạn nhạc lãng mạn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.