[shū shuǎng]
thư sảng
听了这些安慰话,他心头舒爽了不少
tīng le zhè xiē ān wèi huà , tā xīn tóu shū shuǎng le bù shǎo
nghe những lời an ủi này, lòng anh ta dễ chịu hơn nhiều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.