[zhì shǐ]
trí sử
这场大雨致使数十间房屋倒塌
zhè chǎng dà yǔ zhì shǐ shù shí jiān fáng wū dǎo tā
Trận mưa lớn này đã khiến hàng chục ngôi nhà bị sập
由于楯(櫍)菇器物削腿、母站板。字迹不清,致使信件无法投递
yóu yú dùn ( zhì ) gū qì wù xiāo tuǐ 、 mǔ zhàn bǎn 。 zì jì bù qīng , zhì shǐ xìn jiàn wú fǎ tóu dì
Do đồ dùng bằng gỗ bị gãy chân, mẹ đứng không vững. Chữ viết không rõ, khiến thư không thể gửi được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.