[zì shēn]
tự thân
不顾自身安危 社会发展有自身的规律
bú gù zì shēn ān wēi shè huì fā zhǎn yǒu zì shēn de guī lǜ
Bất chấp nguy hiểm của bản thân, sự phát triển xã hội có quy luật riêng của nó.
自身利益zì shēn lì yì
tự thân lợi ích
lợi ích riêng
自身难保zì shēn nán bǎo
tự thân nan bảo
bất lực để tự bảo vệ mình; vô vọng
其自身qí zì shēn
kỳ tự thân
tự mình; sở hữu
打铁还需自身硬dǎ tiě hái xū zì shēn yìng
đả thiết hoàn nhu tự thân ngạnh
ví von: muốn đánh bại kẻ địch mạnh hoặc vượt qua khó khăn thì bản thân phải mạnh; cũng ví von người quân tử trước hết phải tự rèn luyện