[zì zài]
tự tại
逍遇自在
xiāo yù zì zài
Thong dong tự tại
他们俩的小日子过得挺自在
tā men liǎ de xiǎo rì zi guò dé tǐng zì zài
Hai người họ sống cuộc sống khá tự tại
不自在bú zì zài
bất an; không thoải mái
观自在guān zì zài
quan tự tại
Quán Tự Tại (tên khác của Quán Thế Âm)
安闲自在ān xián zì zài
an nhàn tự tại
thong thả tự tại; vô tư lự và thoải mái
找不自在zhǎo bú zì zài
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân
自由自在zì yóu zì zài
tự do tự tại
tự do tự tại; vô tư lự; nhàn nhã
自繇自在zì yáo zì zài
tự dao
tự do tự tại; vô tư lự; nhàn nhã
逍遥自在xiāo yáo zì zài
tiêu dao tự tại
tự do tự tại; không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật