[nì]
nhị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
腻歪nì wāi
nhị oai
tình cảm ngọt ngào; tình tứ
腻烦nì fán
nhị phiền
chán nản; chán ngấy; mệt mỏi với gì đó
腻虫nì chóng
nhị trùng
Rệp
腻味nì wèi
nhị vị
mệt mỏi; chán ngấy; phát ốm
腻友nì yǒu
nhị hữu
bạn thân thiết
腻人nì rén
nhị nhân
dầu mỡ; nhàm chán
腻子nì zǐ
nhị tử
bột trét; người hay đến thường xuyên; kẻ bám dai
吃腻chī nì
cật nhị
chán ăn; mệt mỏi vì ăn
油腻yóu nì
dầu nhị
thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; nhiều dầu
细腻xì nì
tế nhị
mịn màng; mượt mà; tinh tế
滑腻huá nì
hoạt nhị
mịn màng
烦腻fán nì
phiền nhị
chán ngấy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.