[nì fán]
nhị phiền
老哼这个小曲儿你不觉得腻烦吗?
lǎo hēng zhè ge xiǎo qǔ ér nǐ bù jué de nì fán ma ?
Anh hát đi hát lại bài này không thấy chán à?
等了半天还不见人来,他心里有点儿腻烦了
děng le bàn tiān hái bú jiàn rén lái , tā xīn lǐ yǒu diǎn er nì fán le
Đợi mãi không thấy người đến, anh ta hơi thấy chán
他那身打扮,真叫人腻烦
tā nà shēn dǎ bàn , zhēn jiào rén nì fán
Cách ăn mặc của anh ta thật khiến người ta chán ghét
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.