[pí qì]
tỳ khí
她的脾气很好,从来不急躁
tā de pí qì hěn hǎo , cóng lái bù jí zào
Tính khí của cô ấy rất tốt, không bao giờ nóng nảy
发脾气这个人有脾气
fā pí qi zhè ge rén yǒu pí qì
Người hay nổi nóng
闹脾气nào pí qì
náo tỳ khí
nổi giận
牛脾气niú pí qì
ngưu tỳ khí
cứng đầu; bướng bỉnh
发脾气fā pí qi
nổi giận; nổi cáu; tức giận
没脾气méi pí qì
một tỳ khí
Tính tình tốt, ít nóng giận; bất đắc dĩ, đành phải nhịn
耍脾气shuǎ pí qì
soạ tỳ khí
giận dỗi
坏脾气huài pí qì
hoại tỳ khí
tính khí xấu