[tuō pí]
thoát bì
身上晒得脱了一层皮
shēn shàng shài dé tuō le yì céng pí
Bị rám nắng nên bong một lớp da
脱皮掉肉tuō pí diào ròu
thoát bì điệu nhục
nghĩa đen: rụng da, rơi thịt; làm việc chăm chỉ nhất có thể; làm việc kiệt sức