[nǎo jīn]
não cân
动脑筋他脑筋好,多少年前的事还记得很清楚
dòng nǎo jīn tā nǎo jīn hǎo , duō shào nián qián de shì hái jì de hěn qīng chǔ
Vận dụng đầu óc. Anh ấy rất thông minh, chuyện mấy năm trước vẫn nhớ rất rõ.
旧脑筋老脑筋新脑筋
jiù nǎo jīn lǎo nǎo jīn xīn nǎo jīn
Tư duy cũ, tư duy lỗi thời, tư duy mới.
脑筋开通
nǎo jīn kāi tōng
Cởi mở, thoáng đạt.