[jīn]
cân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
筋斗jīn dòu
nhào lộn; lộn nhào
筋骨jīn gǔ
cân cốt
cơ và xương; thể chất; sức mạnh
筋络jīn luò
cân lạc
gân và cơ
筋脉jīn mài
cân mạch
kinh mạch
筋膜jīn mó
cân mạc
mạc
筋节jīn jié
cân tiết
nghĩa đen: cơ và khớp; mở rộng: mối quan hệ giữa các phần trong bài phát biểu, bài viết, v.v.
筋道jīn dào
cân đạo
Dai; dẻo (thức ăn); rắn rỏi (người)
筋斗云jīn dòu yún
đám mây kỳ diệu của Tôn Ngộ Không
筋疲力尽jīn pí lì jìn
cân bì lực tận
cơ thể mệt mỏi, kiệt sức; cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ
青筋qīng jīn
thanh cân
tĩnh mạch; mạch máu xanh
皮筋pí jīn
bì cân
dây thun
拉筋lā jīn
lạp cân
bài tập giãn cơ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.