[tóu nǎo]
đầu não
有头脑
yǒu tóu nǎo
Có đầu óc, tháo vát
头脑清楚
tóu nǎo qīng chǔ
Đầu óc tỉnh táo
不要让胜利冲昏了头脑
bú yào ràng shèng lì chōng hūn le tóu nǎo
Đừng để chiến thắng làm mờ mắt
摸不着头脑(弄不清头绪)
mō bù zhe tóu nǎo ( nòng bù qīng tóu xù )
Không hiểu ra sao, không biết đầu đuôi
头脑发胀tóu nǎo fā zhàng
đầu não phát trướng
tình trạng đầu căng phồng; nghĩa bóng: kiêu ngạo; tự phụ
头脑清楚tóu nǎo qīng chǔ
đầu não thanh sở
tỉnh táo; minh mẫn; hợp lý
头脑风暴tóu nǎo fēng bào
đầu não phong bạo
phương pháp động não; hoạt động động não
头头脑脑tóu tóu nǎo nǎo
đầu đầu não não
Người giữ chức vụ lãnh đạo các cấp (tục ngữ)
冲昏头脑chōng hūn tóu nǎo
xung hôn đầu não
nghĩa đen: đầu óc mê muội; nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu