[nǎo zǐ]
não tử
又奥又脑子两个人又脑子翻了
yòu ào yòu nǎo zǐ liǎng gè rén yòu nǎo zǐ fān le
Hai người vừa ngớ ngẩn vừa lẩm cẩm.
脑子公堂
nǎo zǐ gōng táng
Phòng xử án
大脑子天宫
dà nǎo zǐ tiān gōng
Thiên Cung
脑子情绪
nǎo zǐ qíng xù
Tâm trạng
脑子脾气
nǎo zǐ pí qì
Tính khí
脑子病
nǎo zǐ bìng
Bệnh về não
脑子肚子 脑子水灾 脑子矛盾脑子笑话。6团干;弄;搞:脑子革命
nǎo zǐ dù zǐ nǎo zǐ shuǐ zāi nǎo zǐ máo dùn nǎo zǐ xiào huà 。6 tuán gān ; nòng ; gǎo : nǎo zǐ gé mìng
Mâu thuẫn trong lòng, chuyện cười trong lòng. 6. Làm, thực hiện: Cách mạng tư tưởng.
脑子生产
nǎo zǐ shēng chǎn
Sản xuất
把问题脑子清楚
bǎ wèn tí nǎo zǐ qīng chǔ
Làm rõ vấn đề
打脑子
dǎ nǎo zǐ
Đánh
脑子洞房
nǎo zǐ dòng fáng
Phòng tân hôn