[hú lū]
hồ lỗ
他的头碰疼了,你给他胡噜胡噜
tā de tóu pèng téng le , nǐ gěi tā hú lū hú lū
Đầu nó va đau, cậu xoa xoa cho nó
把瓜子皮儿胡噜到簸箕里
bǎ guā zǐ pí ér hú lū dào bò ji lǐ
Vuốt vỏ hạt dưa vào cái thúng
把棋子都胡噜到一堆儿
bǎ qí zǐ dōu hú lū dào yì duī ér
Vuốt hết quân cờ vào một chỗ
事太多,一个人还真胡噜不过来
shì tài duō , yí gè rén hái zhēn hú lū bú guò lái
Việc nhiều quá, một mình thật không xoay sở xuể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.