[hú chě]
hồ xả
两个人胡扯了一通胡扯,世上哪有这种事!
liǎng gè rén hú chě le yì tōng hú chě , shì shàng nǎ yǒu zhè zhǒng shì !
Hai người chém gió một hồi, trên đời đâu có chuyện như vậy!
胡扯淡hú chě dàn
hồ xả đạm
vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm
胡扯八溜hú chě bā liū
hồ xả bát lựu
nói nhảm