[bāo]
bào
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
胞衣bāo yī
bào y
nhau thai
胞胵bāo chī
Diều (của chim)
胞宫bāo gōng
bào cung
tử cung; dạ con
胞波bāo bō
bào ba
anh em bên kia biên giới
胞浆bāo jiāng
bào tương
tế bào chất
胞藻bāo zǎo
bào tảo
tảo
胞嘧啶bāo mì dìng
bào mật đính
nucleotide cytosine
侨胞qiáo bāo
kiều bào
đồng bào sống ở nước ngoài
台胞tái bāo
đài bào
đồng bào Đài Loan
同胞tóng bāo
đồng bào
cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào
难胞nán bāo
nan bào
Gọi đồng bào tị nạn (thường chỉ kiều bào bị hại ở nước ngoài)
衣胞yī bāo
y bào
xem 胞衣[bao1 yi1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.