[bāo chī]
鸡胞胵。貔 i 古书上說的一种野營,
jī bāo chī 。 pí i gǔ shū shàng shuō de yì zhǒng yě yíng ,
Túi ấp trứng. Một loại dã thú được nói đến trong sách cổ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.