[tóng bāo]
đồng bào
同胞兄弟
tóng bāo xiōng dì
Anh em ruột
同胞姐妹
tóng bāo jiě mèi
Chị em ruột
两人亲如同胞
liǎng rén qīn rú tóng bāo
Hai người thân như anh em ruột
告全国同胞书
gào quán guó tóng bāo shū
Thư gửi toàn thể đồng bào
同胞兄妹tóng bāo xiōng mèi
đồng bào huynh muội
anh chị em ruột
男同胞nán tóng bāo
nam đồng bào
đàn ông; nam; đồng bào nam
女同胞nǚ tóng bāo
phụ nữ; nữ; đồng bào nữ
山地同胞shān dì tóng bāo
sơn địa đồng bào
các dân tộc bản địa Đài Loan; người bản địa Đài Loan