[bèi jǐng lí xiāng]
bối
历史背井离乡
lì shǐ bèi jǐng lí xiāng
Lịch sử tha hương cầu thực.
政治背井离乡
zhèng zhì bèi jǐng lí xiāng
Chính trị tha hương cầu thực.
他说话的口气很硬,恐怕是有背井离乡的
tā shuō huà de kǒu qì hěn yìng , kǒng pà shì yǒu bèi jǐng lí xiāng de
Anh ta nói chuyện giọng điệu rất cứng, có lẽ là vì tha hương cầu thực.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.